TanroDictionary Sổ từ

pedicular

/pəˈdɪkjələ/

Anh
0

pedicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều chấy rận; Do chấy rận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều chấy rận.tính từEN-VI Dict
  2. Do chấy rận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pedicular rash made him scratch often.

  2. The itching was caused by a pedicular problem.