Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chấy rận.tính từEN-VI Dict
- Do chấy rận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pedicular rash made him scratch often.
-
The itching was caused by a pedicular problem.
/pəˈdɪkjələ/
pedicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều chấy rận; Do chấy rận.
The pedicular rash made him scratch often.
The itching was caused by a pedicular problem.