Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peep.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A child is peeping behind the curtain.
/ˈpiːpɪŋ/
peeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peep.
A child is peeping behind the curtain.