Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.danh từEN-VI Dict
- Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.danh từEN-VI Dict
- Thượng nghị sĩ (Anh).danh từEN-VI Dict
- Bằng (ai), ngang hàng với (ai).động từEN-VI Dict
- Phong chức khanh tướng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Ngang hàng (với ai).động từEN-VI Dict
- + at, into, through... ) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó.động từEN-VI Dict
- Hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She talked openly with her peers.
-
A peer spoke at the ceremony.
-
The peer voted on the bill.
-
No student can peer with her skill.
-
They peer a friend for his service.