Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That noise always peeves me in the morning.
/piːv/
peeve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.
That noise always peeves me in the morning.