TanroDictionary

peeved

/piːvd/

Anh
0

peeved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáu kỉnh, phát cáu, càu nhàu, dằn dỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cáu kỉnh, phát cáu, càu nhàu, dằn dỗi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt peeved when the bus left early.