Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peg.động từEN-VI Dict
- Sự đóng cọc, sự đóng chốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was pegging the cloth to the line.
-
The pegging kept the tent secure.
/ˈpɛɡɡin/
pegging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peg; Sự đóng cọc, sự đóng chốt.
He was pegging the cloth to the line.
The pegging kept the tent secure.