TanroDictionary Sổ từ

pele

/ˈpɛleɪ/

Anh
0

pele là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháp tường dày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp tường dày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pele stood near the old city wall.