TanroDictionary Sổ từ

pellicle

/ˈpɛlɪkəl/

Anh
0

pellicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp da mỏng, mảng da mỏng; Phim (ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp da mỏng, mảng da mỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Phim (ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin pellicle formed on the soup.

  2. The old pellicle was damaged by heat.