TanroDictionary Sổ từ

pelta

/ˈpɛltə/

Anh
0

pelta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ; Khiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Khiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toy soldier carried a small pelta.

  2. He raised his pelta to block the rain.