Nghĩa tiếng Việt
- Bút lông chim (ngỗng).danh từEN-VI Dict
- Bút, ngòi bút.danh từEN-VI Dict
- Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.danh từEN-VI Dict
- Nhà văn, tác giả.danh từEN-VI Dict
- Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...).danh từEN-VI Dict
- Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).danh từEN-VI Dict
- .danh từEN-VI Dict
- Con thiên nga cái.danh từEN-VI Dict
- Viết, sáng tác.động từEN-VI Dict
- Nhốt lại.động từEN-VI Dict
- Nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây.động từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của penitentiary.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He wrote with a pen.
-
The pen ran out of ink.
-
He earns a living by his pen alone.
-
A good pen can move readers.
-
The sheep stayed in the pen.