TanroDictionary Sổ từ

penal

/ˈpiːnl/

Anh
0

penal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình phạt; (thuộc) hình sự; Có thể bị hình phạt; Coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình phạt; (thuộc) hình sự.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể bị hình phạt.tính từEN-VI Dict
  3. Coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government must strictly enforce all penal laws.

  2. Stealing is considered a serious penal offense in this country.

  3. He was sentenced to penal servitude for many years.

  4. penal laws

    luật hình

  5. penal offence

    tội hình sự, tội có thể bị hình phạt