Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của pendanh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của penđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He keeps pens in a small box.
-
She pens poems on quiet evenings.
/pɛnz/
pens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của pen; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pen.
He keeps pens in a small box.
She pens poems on quiet evenings.