TanroDictionary Sổ từ

penalisation

/ˌpenələˈsaɪʃən/

Anh
0

penalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; Sự phạt (trong bóng đá); Hành động đưa (ai) vào tình thế bất lợi; cản trở (ai) một cách không công bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phạt (trong bóng đá).danh từEN-VI Dict
  3. Hành động đưa (ai) vào tình thế bất lợi; cản trở (ai) một cách không công bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The penalisation felt harsh to the workers.

  2. The penalisation came after a bad tackle.

  3. The unfair penalisation slowed his progress.