Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từEN-VI Dict
- Sự phạt (trong bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Hành động đưa (ai) vào tình thế bất lợi; cản trở (ai) một cách không công bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The penalisation felt harsh to the workers.
-
The penalisation came after a bad tackle.
-
The unfair penalisation slowed his progress.