TanroDictionary Sổ từ

penchant

/ˈpɒʃɒ/

Anh
0

penchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên hướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a penchant for old books.