TanroDictionary Sổ từ

pended

/pɛndɪd/

Anh
0

pended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pendđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to pended the issue.