Nghĩa tiếng Việt
- Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).tính từEN-VI Dict
- Đu đưa lúc lắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pendulous branches touched the ground.
-
The pendant hung pendulous on the chain.
/ˈpendjələs/
pendulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa); Đu đưa lúc lắc.
The pendulous branches touched the ground.
The pendant hung pendulous on the chain.