Nghĩa tiếng Việt
- Bán bình nguyên.danh từEN-VI Dict
- (địa lý học, địa chất) Bán bình nguyên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A peneplain can be very wide and flat.
/ˈpiːnɪpleɪn/
peneplain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán bình nguyên; (địa lý học, địa chất) Bán bình nguyên.
A peneplain can be very wide and flat.