TanroDictionary Sổ từ

peneplain

/ˈpiːnɪpleɪn/

Anh
0

peneplain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán bình nguyên; (địa lý học, địa chất) Bán bình nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán bình nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. (địa lý học, địa chất) Bán bình nguyên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A peneplain can be very wide and flat.