TanroDictionary Sổ từ

penholder

/ˈpɛnˌhoʊldɜː/

Anh
0

penholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản bút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quản bút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lost his penholder at school.