Nghĩa tiếng Việt
- Hình lông chim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant has a unique penniform leaf shape.
-
a penniform leaf
lá hình lông chim
/ˈpenɪfəm/
penniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình lông chim.
The plant has a unique penniform leaf shape.
a penniform leaf
lá hình lông chim