TanroDictionary Sổ từ

penniform

/ˈpenɪfəm/

Anh
0

penniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình lông chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình lông chim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a unique penniform leaf shape.

  2. a penniform leaf

    lá hình lông chim