Nghĩa tiếng Việt
- Hình phạt học; (thuộc) khoa nghiên cứu hình phạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied penological reform at school.
/ˌpenəˈlɑːdʒɪkəl/
penological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình phạt học; (thuộc) khoa nghiên cứu hình phạt.
She studied penological reform at school.