TanroDictionary Sổ từ

pentagon

/ˈpentəɡən/

Anh
0

pentagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình năm cạnh (ngũ giác); Pháo đài ngũ giác; (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình năm cạnh (ngũ giác).danh từEN-VI Dict
  2. Pháo đài ngũ giác.danh từEN-VI Dict
  3. (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden table had a pentagon top.

  2. Old walls once protected the pentagon.

  3. The pentagon stands near the river.