TanroDictionary

penultimate

/penˈʌltɪmət/

Anh
0

penultimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp chót, giáp cuối; Âm áp chót, âm giáp cuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp chót, giáp cuối.tính từEN-VI Dict
  2. Âm áp chót, âm giáp cuối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is the penultimate chapter in the book.

  2. The stress falls on the penultimate syllable.