Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pepperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup peppered the table with tiny drops.
/pˈɛpəd/
peppered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pepper.
The soup peppered the table with tiny drops.