Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pepper.động từEN-VI Dict
- Cay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is peppering the soup with salt.
-
The peppering result helped everyone.
/ˈpɛpɜːin/
peppering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pepper; Cay.
She is peppering the soup with salt.
The peppering result helped everyone.