TanroDictionary Sổ từ

peppy

/ˈpepi/

Anh
0

peppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt peppy after a short walk.