Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt peppy after a short walk.
/ˈpepi/
peppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.
She felt peppy after a short walk.