TanroDictionary

perceivable

/pɜːˈsivəbəl/

Anh
0

perceivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thức, có thể lĩnh hội; Có thể nhận thấy, có thể nhận biết, có thể quan sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thức, có thể lĩnh hội.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận thấy, có thể nhận biết, có thể quan sát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meaning is perceivable in the second line.

  2. A small light is perceivable in the dark.