Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perceive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is perceiving a clear pattern now.
/pəˈsiːvɪŋ/
perceiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perceive.
She is perceiving a clear pattern now.