Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể nhận thức thấy, tính có thể cảm giác thấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone had perceptibiliti to the touch.
/pəˌsepsəˈtɪləti/
perceptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể nhận thức thấy, tính có thể cảm giác thấy.
The stone had perceptibiliti to the touch.