TanroDictionary Sổ từ

percolation

/ˌpɜːkəˈleɪʃn/

Anh
0

percolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Coffee made by percolation tastes clean.