Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của percussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinician percussed the patient's back.
/pɜːˈkəst/
percussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của percuss.
The clinician percussed the patient's back.