Nghĩa tiếng Việt
- Sự diệt vong, cái chết vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
- Kiếp trầm luân, kiếp đoạ đày (xuống địa ngục).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long journey felt like perdition.
-
He feared eternal perdition after the mistake.