TanroDictionary Sổ từ

perfidy

/ˈpɜːfədi/

Anh
0

perfidy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá; Tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.danh từEN-VI Dict
  2. Tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The friends were shocked by her perfidy.

  2. His perfidy ended their trust.