Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perforateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She perforated the card neatly.
/pˈɜːfərˌeɪtɪd/
perforated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của perforate.
She perforated the card neatly.