TanroDictionary Sổ từ

perforated

/pˈɜːfərˌeɪtɪd/

Anh
0

perforated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của perforate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của perforateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She perforated the card neatly.