Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.danh từEN-VI Dict
- Hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The perforation made the page easy to tear.
-
The stamp had fine perforation around the edge.