Nghĩa tiếng Việt
- Sự vảy, sự rắc.danh từEN-VI Dict
- Sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse used perfusion to clean the wound.
-
Rain caused perfusion across the floor.
/pəfjˈuːʒən/
perfusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vảy, sự rắc; Sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập.
The nurse used perfusion to clean the wound.
Rain caused perfusion across the floor.