TanroDictionary Sổ từ

perfusion

/pəfjˈuːʒən/

Anh
0

perfusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vảy, sự rắc; Sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vảy, sự rắc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse used perfusion to clean the wound.

  2. Rain caused perfusion across the floor.