Nghĩa tiếng Việt
- Tiên nữ; thần thiện.danh từEN-VI Dict
- Người đẹp, người duyên dáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A peri danced through the glowing garden.
-
The child called her a gentle peri.
/ˈpɪri/
peri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên nữ; thần thiện; Người đẹp, người duyên dáng.
A peri danced through the glowing garden.
The child called her a gentle peri.