TanroDictionary Sổ từ

peridot

/ˈpɛrəˌdɑːt/

Anh
0

peridot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a small peridot on her finger.