Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.danh từEN-VI Dict
- Thời đại, thời nay.danh từEN-VI Dict
- Tiết (học).danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) kỳ hành kinh.danh từEN-VI Dict
- ; (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.danh từEN-VI Dict
- Câu nhiều đoạn.danh từEN-VI Dict
- Chấm câu; dấu chấm câu.danh từEN-VI Dict
- Lời nói văn hoa bóng bảy.danh từEN-VI Dict
- Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A period is a specific unit of time in history.
-
The girl was considered a famous icon of the period.
-
Our math period starts after lunch.
-
Her period started two days ago.
-
Scientists study the orbital period of different planets.