TanroDictionary Sổ từ

period

/ˈpɪəriəd/

Anh
0

period là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian; Thời đại, thời nay; Tiết (học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.danh từEN-VI Dict
  2. Thời đại, thời nay.danh từEN-VI Dict
  3. Tiết (học).danh từEN-VI Dict
  4. Số nhiều) kỳ hành kinh.danh từEN-VI Dict
  5. ; (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.danh từEN-VI Dict
  6. Câu nhiều đoạn.danh từEN-VI Dict
  7. Chấm câu; dấu chấm câu.danh từEN-VI Dict
  8. Lời nói văn hoa bóng bảy.danh từEN-VI Dict
  9. Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A period is a specific unit of time in history.

  2. The girl was considered a famous icon of the period.

  3. Our math period starts after lunch.

  4. Her period started two days ago.

  5. Scientists study the orbital period of different planets.