Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Poor planning perilled the entire trip.
/ˈperəld/
perilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của peril.
Poor planning perilled the entire trip.