Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peril.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is perilling the whole project with delays.
/ˈperəlɪŋ/
perilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peril.
He is perilling the whole project with delays.