TanroDictionary

periodization

/ˌperiːəzəˈdeɪʃən/

Anh
0

periodization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời đại hóa; Phân chia chu kỳ; tập luyện theo chu kỳ vài tuần tới vài tháng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời đại hóa.danh từEN-VI Dict
  2. Phân chia chu kỳ; tập luyện theo chu kỳ vài tuần tới vài tháng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Periodization helps trainers plan better workouts.

  2. The coach used periodization to improve stamina.