TanroDictionary

periodogram

/ˌperiːəʊˈdɑːrɪɡəm/

Anh
0

periodogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ đồ; (vật lí) đồ thị của hàm số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ đồ; (vật lí) đồ thị của hàm số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The periodogram revealed a strong repeating signal.