TanroDictionary Sổ từ

periotic

/pəˈaɪətək/

Anh
0

periotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh ống tai trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh ống tai trong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The periotic area helps protect the inner ear.