TanroDictionary Sổ từ

periscopic

/ˌpɛrəˈskɑːpɪk/

Anh
0

periscopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính tiềm vọng; Làm cho nhìn thấy rõ qua kính tiềm vọng; Kính ngắm (máy ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính tiềm vọng.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho nhìn thấy rõ qua kính tiềm vọng.tính từEN-VI Dict
  3. Kính ngắm (máy ảnh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camera has a periscopic viewfinder.

  2. The periscopic lens helped him see over the wall.

  3. The periscopic camera made framing easier.