TanroDictionary Sổ từ

permian

/ˈpɜːmiən/

Anh
0

permian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) hệ pecmi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) hệ pecmi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The permian rocks are very old.