TanroDictionary Sổ từ

perorate

/ˈpɛrəˌreɪt/

Anh
0

perorate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói văn hoa dài dòng; Kết luận bài diễn văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói văn hoa dài dòng.động từEN-VI Dict
  2. Kết luận bài diễn văn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He began to perorate for too long.

  2. The speaker will perorate at the end.