TanroDictionary Sổ từ

persecute

/ˈpɜːsɪkjuːt/

Anh
0

persecute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khủng bố, ngược đãi, hành hạ; Quấy rầy, làm khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.động từEN-VI Dict
  2. Quấy rầy, làm khổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bully continued to persecute the smaller child.

  2. They did not want to persecute the innocent man.

  3. to persecute someone with questions

    làm khổ ai bằng những câu hỏi