TanroDictionary

persecutor

/ˈpɜːsɪkjuːtə(r)/

Anh
0

persecutor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ; Kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The persecutor made school life very hard for him.

  2. Her loud complaints made her a constant persecutor.