Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persevere.động từEN-VI Dict
- Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept persevering through the hard lesson.
-
He is persevering in his difficult studies.
-
to be persevering in doing something
kiên trì trong một việc gì