TanroDictionary Sổ từ

persimmon

/pəˈsɪmən/

Anh
0

persimmon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả hồng vàng; Cây hồng vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả hồng vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Cây hồng vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a sweet persimmon after dinner.

  2. A persimmon grew beside the old wall.